De rigueur là gì

     
Dưới đó là những mẫu câu tất cả chứa từ "de rigueur", trong bộ từ điển từ điển Anh - putago.vnệt. Chúng ta có thể tham khảo phần nhiều mẫu câu này để tại vị câu trong tình huống cần đặt câu với tự de rigueur, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ de rigueur trong cỗ từ điển tự điển Anh - putago.vnệt

1. De den, de di

easy come, easy go

2. "Los goles de Zárate valen 22 millones de dólares" .

Bạn đang xem: De rigueur là gì

Lễ lên ngôi xa hoa tiêu tốn 22 triệu USD.

3. Verdelis, Nikolaos: "Le diolkos de L"Isthme", Bulletin de Correspondance Hellénique, Vol.

truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2011. ^ Verdelis, Nikolaos: "Le diolkos de L'Isthme", Bulletin de Correspondance Hellénique, Vol.

4. De facto landmines.

phần nhiều quả bom nổ chậm vẫn tồn tại đó.

5. Baixa de l"arbre.

Lá từ cây trà vằng.

6. De Chineezen te Bataputago.vna en de troebelen van 1740 (in Dutch).

De Chineezen te Bataputago.vna en de troebelen van 1740 (bằng giờ Hà Lan).

7. De-cor-um.

Lẳng lơ.

8. Églises de Paris.

Giáo xứ Paris.

9. "One Direction "Take Me Home" a 3 dias de su lanamiento alcanza el galardon de disco de platino" (in Spanish).

truy vấn ngày đôi mươi tháng 11 năm 2012. ^ “ONE DIRECTION "TAKE ME HOME" A 3 DIAS DE SU LANZAMIENTO ALCANZA EL GALARDON DE DISCO DE PLATINO EN ARGENTINA” (bằng giờ Tây Ban Nha).

10. Chupe de locos: A rich stew made with the loco or Chilean abalone, served with bread and baked in clay pots or “Paila de greda” Sopa de ostras: Oyster soup Pastel de pescado: Fish pie Arrollado de chancho & Arrollado de huaso: Pork roll & chilli roll.

Chupe de locos: Một món hầm béo được thiết kế từ loco hoặc abalone Chile, sử dụng với bánh mỳ và được nướng trong nồi khu đất hay “Paila de greda” Sopa de ostras: Súp hàu Pastel de pescado: Bánh cá Arrollado de chancho với Arrollado de huaso: Cuốn giết mổ lợn hoặc cuốn ớt.

11. Procesión de la Bandera.

Phấp phới cất cánh cờ kẻ sọc sao.

12. Swiss German (de-ch

Đức Thuỵ Sĩ (de-ch

13. The municipality contains the hamlets La Mata de Armuña (83 people) Carbajosa de Armuña (52 people) and Mozodiel de Sanchíñigo (18 people).

Xem thêm: Bạn Sẽ Có Mấy Đứa Con Trong Tương Lai? Bạn Sẽ Sinh Bao Nhiêu Đứa Con

Đô thị này còn có các xóm La Mata de Armuña (83 dân) Carbajosa de Armuña (52 dân) với Mozodiel de Sanchíñigo (18 dân).

14. In 1787, Jean-François de Galaup, comte de Lapérouse naputago.vngated in Japanese waters.

Năm 1787, Jean-François de Galaup, comte de La Pérouse dong buồm cho lãnh hải Nhật Bản.

15. The airport is operated by the Chambre de commerce et d"industrie de Nantes.

Đơn vị quản lý là Phòng thương mại và Công nghiệp Nantes.

16. Attorney General De Greiff.

Tổng chưởng lý De Greiff.

17. Hymenostegia aubreputago.vnllei was originally described & published in Bulletin de la Société Botanique de France.

truy cập ngày 3 mon 10 năm 2012. ^ Hymenostegia aubreputago.vnllei was originally described và published in Bulletin de la Société Botanique de France.

18. Major state-owned companies include: Águas de Portugal (water), Caixa Geral de Depósitos (banking), Comboios de Portugal (railways), Companhia das Lezírias (agriculture) and RTP (media).

những công ty quốc doanh phệ của nhân tình Đào Nha gồm có Águas de Portugal (nước), Caixa Geral de Depósitos (ngân hàng), Comboios de Portugal (đường sắt), Companhia das Lezírias (nông nghiệp) với RTP (truyền thông).

19. "La hora de las Brujas".

Đó là thời kỳ hoàng kim của những phù thủy.

20. Global de-evolution, extinction events.

Sự tiến hóa toàn cầu, sự kiện hay chủng.

21. "Forró de todos os tempos".

"Lúc nào cũng nồng nhiệt.

22. Ai de y co chu

who cares

23. Paraguay"s stock market, the Bolsa de Valores y Productos de Asunción, began trading in October 1993.

thị phần chứng khoán của Paraguay, là Bolsa de Valores y Productos de Asunción, ban đầu kinh doanh tháng 10 năm 1993.

24. The Réseau de transport de la Capitale (RTC) is responsible for public transport in the region.

Xem thêm: Cùng Luân Kha Tìm Hiểu Về Bột Nổi Là Bột Gì Và Để Làm Gì? Bột Nổi Là Gì

Réseau de transport de la Capitale (RTC) chịu trách nhiệm về giao thông công cộng ở vùng thủ đô.